Anh - Việt

Bản dịch của từ Blender trong tiếng Việt

blender

Noun

blender (Noun)

/blˈɛndɚ/
/blˈɛndəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để trộn, xay hoặc nghiền thức ăn, thường là máy xay điện dùng trong bếp để làm nhuyễn, xay nhuyễn hoặc xay sinh tố.

Một dụng cụ hoặc thiết bị dùng để trộn, xay hoặc nghiền thức ăn, thường là máy xay điện dùng trong bếp để làm nhuyễn, xay nhuyễn hoặc xay sinh tố.

A person or thing that mixes things together, in particular an electric mixing machine used in food preparation for liquidizing, chopping, or pureeing.

Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng máy xay sinh tố để làm sinh tố cho buổi tiệc.She used a blender to make smoothies for the party.
Cái máy xay sinh tố bị hỏng trong quá trình chuẩn bị đồ uống cho sự kiện.The blender broke while preparing drinks for the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của blender (Noun)

SingularPlural

blender

blenders

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh