Bản dịch của từ Blowpipe trong tiếng Việt

Blowpipe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Blowpipe(Noun)

blˈoʊpaɪp
blˈoʊpaɪp
01

Một ống dài dùng trong thổi thủy tinh; thợ thủy tinh thổi khí vào ống để tạo và định hình thủy tinh nung chảy theo hình dạng mong muốn.

A long tube by means of which molten glass is blown into the required shape.

吹管

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một vũ khí thô sơ gồm một ống dài, dùng hơi thở để thổi mũi tên nhỏ hoặc phi tiêu (chùy dao) bay ra, thường dùng để săn bắn hoặc trong các nền văn hóa truyền thống.

A primitive weapon consisting of a long tube through which an arrow or dart is propelled by force of the breath.

一种原始武器,由长管组成,利用气息发射箭或飞镖。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ