Anh - Việt
bludgeoned
Verb
bludgeoned (Verb)
/blˈʌdʒənd/
/ˈbɫədʒənd/
AI
Ví dụ
Năm 2023, các nhà hoạt động đã dùng lời đe dọa trên mạng để ép Tom tham gia cuộc biểu tình.In 2023, activists bludgeoned Tom into joining the protest through online threats.
Trong cuộc bầu cử ở trường, Maria không bị ép buộc bỏ phiếu bằng những lời đe dọa.Maria was not bludgeoned into voting by threats during the school election.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Trong một cuộc biểu tình năm 2023, cảnh sát đã đánh hai người biểu tình bằng gậy nặng.During a 2023 protest, police bludgeoned two protesters with heavy clubs.
Nhân viên bảo vệ chưa bao giờ đánh công nhân bằng gậy trong cuộc tuần hành ôn hòa của Maria.Security guards never bludgeoned workers during Maria's peaceful march.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Đánh ai đó nhiều lần bằng một vật nặng
To strike someone repeatedly with a heavy object
Ví dụ
Năm 2023, cảnh sát báo cáo các băng nhóm đã đánh đập hai người di cư trong một cuộc biểu tình.In 2023, police reported that gangs bludgeoned two migrants during a protest.
Báo cáo nói không có cảnh sát nào đánh đập người biểu tình trong cuộc tuần hành hòa bình của Maya.The report says no officer bludgeoned protesters at Maya's peaceful march.
Từ tiếng Việt gần nghĩa