Bản dịch của từ Boer trong tiếng Việt

Boer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boer(Noun)

bˈəʊɐ
ˈboʊɝ
01

Trong ngữ cảnh lịch sử, thuật ngữ được dùng để chỉ những người định cư ở Nam Phi có nguồn gốc từ Hà Lan, Đức hoặc Pháp.

In historical contexts a term used for a settler in South Africa of Dutch German or French descent

Ví dụ
02

Một thành viên của bất kỳ cộng đồng gốc Hà Lan nào ở Nam Phi.

A member of any of the Dutch descent communities in South Africa

Ví dụ
03

Một người nông dân, đặc biệt là thành viên của một dân tộc Nam Phi, thường sinh sống ở vùng nông thôn và thực hành nghề nông.

A farmer especially one who is a member of a South African people traditionally living in rural areas and practicing farming

Ví dụ