Bản dịch của từ Bold performers trong tiếng Việt

Bold performers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bold performers(Noun)

bˈəʊld pəfˈɔːməz
ˈboʊɫd pɝˈfɔrmɝz
01

Một người biểu diễn trước công chúng, đặc biệt trong lĩnh vực nghệ thuật hoặc giải trí.

A person who performs in public especially in arts or entertainment

Ví dụ
02

Một người có khả năng chấp nhận rủi ro, thường được sử dụng trong kinh doanh hoặc tài chính.

A person who is capable of taking risks often used in business or finance

Ví dụ
03

Một người có hành động hoặc cách cư xử đặc biệt tốt hoặc xuất sắc

A person whose actions or behavior are unusually good or excellent

Ví dụ