Bản dịch của từ Bonding trong tiếng Việt

Bonding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bonding (Noun)

bˈɑndɪŋ
bˈɑndɪŋ
01

Hành động tạo dựng mối quan hệ gần gũi, gắn bó với ai đó; quá trình trở nên thân thiết, tin tưởng nhau hơn.

The action of forming a close relationship with someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Bonding (Verb)

bˈɑndɪŋ
bˈɑndɪŋ
01

Gắn chặt hoặc được gắn chặt vào một vật khác, thường bằng chất kết dính (keo, nhựa, xi măng), sao cho hai vật dính chặt với nhau.

Join or be joined securely to something else, typically by means of an adhesive substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ