Bản dịch của từ Bong trong tiếng Việt
Bong
NounVerb

Bong (Noun)
bˈɑŋ
bˈɑŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bong (Verb)
bˈɑŋ
bˈɑŋ
01
(động từ) phát ra âm thanh trầm, vang, ngân dài — thường nói về chuông hoặc vật phát âm giống chuông.
Especially of a bell emit a lowpitched resonant sound.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
