Anh - Việt
bonnell coil
Noun
bonnell coil (Noun)
/bˈɑnəl kˈɔɪl/
/bˈɑnəl kˈɔɪl/
AI
Nghĩa 01 · Một loại hệ thống hỗ trợ đệm lò xo bên trong sử dụng một loạt các lò xo liên kết với nhau.
Một loại hệ thống hỗ trợ đệm lò xo bên trong sử dụng một loạt các lò xo liên kết với nhau.
A type of innerspring mattress support system using a series of interconnected coils.
Ví dụ
Ví dụ
Nghĩa 03 · Một thiết kế sớm của đệm lò xo, được biết đến với độ bền và sự thoải mái.
Một thiết kế sớm của đệm lò xo, được biết đến với độ bền và sự thoải mái.
An early design of a coil mattress, known for its durability and comfort.
Ví dụ