Bản dịch của từ Boost validity trong tiếng Việt

Boost validity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Boost validity(Phrase)

bˈuːst vəlˈɪdɪti
ˈbust vəˈɫɪdəti
01

Để tăng cường tính hợp pháp hoặc tính hợp lý của một lập luận hoặc khái niệm

To increase the legitimacy or soundness of an argument or concept

Ví dụ
02

Để nâng cao hoặc cải thiện độ tin cậy hoặc độ chính xác của một cái gì đó.

To enhance or improve the reliability or correctness of something

Ví dụ
03

Để củng cố hoặc gia tăng độ tin cậy của các phát hiện hoặc nghiên cứu.

To support or strengthen the credibility of findings or research

Ví dụ