Bản dịch của từ Borderline personality disorder trong tiếng Việt

Borderline personality disorder

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Borderline personality disorder (Noun)

bˈɔɹdɚlˌaɪn pɝˌsənˈælɨti dɨsˈɔɹdɚ
bˈɔɹdɚlˌaɪn pɝˌsənˈælɨti dɨsˈɔɹdɚ
01

Rối loạn tâm lý được đặc trưng bởi sự không ổn định về tâm trạng, hành vi và các mối quan hệ.

A mental health disorder characterized by unstable moods, behavior, and relationships.

Ví dụ

Borderline personality disorder affects many people in social situations daily.

Rối loạn nhân cách biên giới ảnh hưởng đến nhiều người trong tình huống xã hội hàng ngày.

Many believe borderline personality disorder is misunderstood and often misdiagnosed.

Nhiều người tin rằng rối loạn nhân cách biên giới thường bị hiểu lầm và chẩn đoán sai.

Is borderline personality disorder common in young adults today?

Rối loạn nhân cách biên giới có phổ biến ở người trẻ ngày nay không?

02

Thường có vấn đề về hình ảnh bản thân và khó khăn trong việc quan hệ với người khác.

Often involves issues of self-image and problems relating to other people.

Ví dụ

Many people with borderline personality disorder struggle with their self-image daily.

Nhiều người mắc rối loạn nhân cách biên giới gặp khó khăn với hình ảnh bản thân hàng ngày.

People with borderline personality disorder do not always connect well with others.

Người mắc rối loạn nhân cách biên giới không phải lúc nào cũng kết nối tốt với người khác.

Can borderline personality disorder affect social relationships significantly in young adults?

Rối loạn nhân cách biên giới có thể ảnh hưởng đáng kể đến các mối quan hệ xã hội ở người lớn trẻ tuổi không?

03

Những người mắc rối loạn này có thể trải qua những thay đổi nhanh chóng về bản sắc bản thân và sự không ổn định trong cảm xúc.

People with this disorder may experience rapid changes in self-identity and emotional instability.

Ví dụ

Borderline personality disorder affects many young adults in social situations.

Rối loạn nhân cách biên giới ảnh hưởng đến nhiều người trẻ trong xã hội.

Many people do not understand borderline personality disorder and its challenges.

Nhiều người không hiểu rối loạn nhân cách biên giới và những thách thức của nó.

Does borderline personality disorder impact friendships and relationships significantly?

Rối loạn nhân cách biên giới có ảnh hưởng lớn đến tình bạn và mối quan hệ không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/borderline personality disorder/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Borderline personality disorder

Không có idiom phù hợp