Bản dịch của từ Bougie trong tiếng Việt

Bougie

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bougie(Adjective)

bˈudʒi
bˈuʒi
01

Miêu tả thái độ hay phong cách mang tính trung lưu, thường thể hiện sự giả vờ sang trọng, cầu kỳ hoặc theo chuẩn mốt xã hội; hay tỏ ra lịch sự và bảo thủ theo kiểu “trang trọng, kiểu cách” để gây ấn tượng.

Exhibiting qualities attributed to the middle class especially pretentiousness or conventionality.

Ví dụ

Bougie(Noun)

bˈudʒi
bˈuʒi
01

Một dụng cụ y tế mảnh, mềm dẻo được dùng để thăm dò hoặc nong (mở rộng) một ống hay khe trong cơ thể, ví dụ để nong thực quản, cổ tử cung hoặc niệu đạo.

A thin flexible surgical instrument for exploring or dilating a passage of the body.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh