Bản dịch của từ Brains behind trong tiếng Việt
Brains behind
Idiom Phrase

Brains behind(Idiom)
brˈeɪnz bɪhˈaɪnd
ˈbreɪnz bɪˈhaɪnd
01
Người hoặc nhóm chịu trách nhiệm lập kế hoạch và đóng góp trí tuệ cho một ý tưởng hoặc dự án
The person or group responsible for planning and intellectual input behind an idea or project
Ví dụ
Brains behind(Phrase)
brˈeɪnz bɪhˈaɪnd
ˈbreɪnz bɪˈhaɪnd
01
Những người chịu trách nhiệm lập kế hoạch hoặc tổ chức một cái gì đó
The persons who are responsible for planning or organizing something
Ví dụ
02
Lực lượng trí tuệ hoặc những người tư duy chính đằng sau một dự án hoặc ý tưởng
The intellectual force or main thinkers behind a project or idea
Ví dụ
