Anh - Việt

Bản dịch của từ Brainwashing trong tiếng Việt

brainwashing

NounVerb

brainwashing (Noun)

/ˈbreɪ.nwɑ.ʃɪŋ/
/ˈbreɪ.nwɑ.ʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Quá trình ép buộc hoặc dùng các phương pháp có hệ thống (thường mang tính cưỡng chế) để thay đổi niềm tin, suy nghĩ của một người thành những quan điểm hoàn toàn khác.

the process of pressuring someone into adopting radically different beliefs by using systematic and often coercive methods to influence his or her thoughts.

Ví dụ
Nhiều người tin rằng mạng xã hội thúc đẩy việc tẩy não giới trẻ ngày nay.Many believe social media promotes brainwashing among young people today.
Tẩy não không phải là phương pháp chấp nhận được để thay đổi niềm tin trong xã hội.Brainwashing is not an acceptable method for changing beliefs in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

brainwashing (Verb)

/bɹˈeɪnwɑʃɪŋ/
/bɹˈeɪnwɑʃɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Ép buộc hoặc dùng phương pháp có hệ thống để thay đổi hoàn toàn niềm tin, tư tưởng của một người, khiến họ chấp nhận những quan điểm mới (thường là cực đoan) do kẻ khác áp đặt.

make someone adopt radically different beliefs by using systematic and often coercive methods to influence his or her thoughts.

Ví dụ
Nhiều giáo phái sử dụng tẩy não để kiểm soát tư tưởng và niềm tin của thành viên.Many cults use brainwashing to control their members' thoughts and beliefs.
Truyền thông không tẩy não mọi người để tin vào thông tin sai lệch.The media does not brainwash people into believing false information.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brainwashing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brainwash

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brainwashed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brainwashed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brainwashes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brainwashing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh