Bản dịch của từ Brainwashing trong tiếng Việt

Brainwashing

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brainwashing (Noun)

ˈbreɪ.nwɑ.ʃɪŋ
ˈbreɪ.nwɑ.ʃɪŋ
01

Quá trình ép buộc hoặc dùng các phương pháp có hệ thống (thường mang tính cưỡng chế) để thay đổi niềm tin, suy nghĩ của một người thành những quan điểm hoàn toàn khác.

The process of pressuring someone into adopting radically different beliefs by using systematic and often coercive methods to influence his or her thoughts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Brainwashing (Verb)

bɹˈeɪnwɑʃɪŋ
bɹˈeɪnwɑʃɪŋ
01

Ép buộc hoặc dùng phương pháp có hệ thống để thay đổi hoàn toàn niềm tin, tư tưởng của một người, khiến họ chấp nhận những quan điểm mới (thường là cực đoan) do kẻ khác áp đặt.

Make someone adopt radically different beliefs by using systematic and often coercive methods to influence his or her thoughts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ