Bản dịch của từ Brat trong tiếng Việt

Brat

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brat(Noun)

bɹˈæt
bɹˈæt
01

Một đứa trẻ, thường được coi là hỗn xược, vô lễ hoặc hay vòi vĩnh, khó bảo.

A child especially one regarded as impolite or rude

Ví dụ
02

Một đứa trẻ khó chịu, hư hỏng hoặc được nuông chiều quá mức, thường cư xử hỗn láo, bướng bỉnh hoặc ích kỷ.

An annoying or spoiled child

Ví dụ
03

Một đứa trẻ, thường là còn nhỏ, cư xử hư, ương bướng hoặc làm chuyện trái ý; thường để chỉ trẻ hay quấy phá, không nghe lời.

A child typically a young one who behaves badly

Ví dụ

Brat(Adjective)

01

Thái độ hoặc hành vi thiếu lịch sự, ích kỷ, cư xử hỗn láo hoặc vô ý tứ (thường để chỉ trẻ con hoặc người cư xử như trẻ con).

Inconsiderate or rude in behavior

Ví dụ
02

Có tính cách như một đứa trẻ hư; cư xử hỗn hào, ích kỷ, vòi vĩnh hoặc khó chịu giống một “brat”.

Characterized by or resembling a brat

Ví dụ
03

Miêu tả người (thường là trẻ con) được nuông chiều, ích kỷ, hay vòi vĩnh và cư xử hỗn hào vì được đáp ứng hết mọi yêu cầu.

Spoiled selfcentered

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ