Bản dịch của từ Breadwinner mothers trong tiếng Việt

Breadwinner mothers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breadwinner mothers(Noun)

brˈɛdwɪnɐ mˈʌðəz
ˈbrɛdˌwɪnɝ ˈməðɝz
01

Một người, thường là phụ huynh, kiếm tiền để nuôi sống gia đình.

A person often a parent who earns money to support a family

Ví dụ
02

Một người mẹ là trụ cột kinh tế chính cho gia đình.

A mother who is the primary income earner for her family

Ví dụ
03

Một thuật ngữ dùng để mô tả sự hỗ trợ kinh tế được cung cấp bởi các bà mẹ

A term used to describe economic support provided by mothers

Ví dụ