Bản dịch của từ Breaking bread trong tiếng Việt

Breaking bread

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Breaking bread(Phrase)

brˈiːkɪŋ brˈɛd
ˈbrikɪŋ ˈbrɛd
01

Ăn cùng nhau, đặc biệt là trong một môi trường cộng đồng hoặc thân thiện

To eat together especially in a communal or friendly setting

Ví dụ
02

Thường xuyên chia sẻ bữa ăn với người khác như một dấu hiệu của tình bạn hoặc hòa bình

To share a meal with others often as a sign of friendship or peace

Ví dụ