Bản dịch của từ Brief attendance trong tiếng Việt

Brief attendance

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brief attendance(Phrase)

brˈiːf atˈɛndəns
ˈbrif ˈætəndəns
01

Hành động tham dự một cách ngắn gọn tại một cuộc họp hoặc buổi gặp gỡ

The act of being present briefly at a meeting or gathering

Ví dụ
02

Một chuyến thăm ngắn để tham dự một sự kiện hay dịp lễ.

A brief visit to attend a function or occasion

Ví dụ
03

Thời gian ngắn tham dự một sự kiện hoặc có mặt ở một địa điểm.

A short period of being present at an event or location

Ví dụ