ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Brief attendance
Hành động tham dự một cách ngắn gọn tại một cuộc họp hoặc buổi gặp gỡ
The act of being present briefly at a meeting or gathering
Một chuyến thăm ngắn để tham dự một sự kiện hay dịp lễ.
A brief visit to attend a function or occasion
Thời gian ngắn tham dự một sự kiện hoặc có mặt ở một địa điểm.
A short period of being present at an event or location