Anh - Việt

Bản dịch của từ Browsed trong tiếng Việt

browsed

Verb

browsed (Verb)

/brˈaʊzd/
/ˈbraʊzd/
AI

Nghĩa 01 · để tìm kiếm thông tin trên internet

để tìm kiếm thông tin trên internet

to search for information on the internet

Ví dụ
Maya đã tra cứu số liệu mạng xã hội trước phần thảo luận kỳ thi.Maya browsed social media statistics before IELTS discussion.
Daniel không tìm đọc các diễn đàn trực tuyến để viết bài luận xã hội.Daniel did not browsed online forums for his social essay.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để xem qua một cuốn sách hoặc một bộ sưu tập theo cách tự nhiên

để xem qua một cuốn sách hoặc một bộ sưu tập theo cách tự nhiên

to look through a book or a collection of things in a casual way

Ví dụ
Tại diễn đàn Hà Nội năm 2024, Mai đã xem qua ba báo cáo chính sách xã hội.At the 2024 Hanoi forum, Mai browsed three social policy reports.
Trong nghiên cứu của Facebook năm 2023, Carlos chưa bao giờ xem qua bộ sưu tập bài viết trực tuyến đó.During Facebook's 2023 study, Carlos never browsed the online article collection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · để đi lại trong khi tìm kiếm một cái gì đó để mua

để đi lại trong khi tìm kiếm một cái gì đó để mua

to move about while looking for something to buy

Ví dụ
Tại chợ cộng đồng hôm thứ Bảy, Maya dạo xem các quầy để tìm sách cũ.At Saturday's social market, Maya browsed stalls for used books.
Năm ngoái, Leo không bao giờ dạo xem hàng hóa để tìm quà rẻ tại các sự kiện cộng đồng.Last year, Leo never browsed products for cheap gifts at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh