Bản dịch của từ Bruised bone trong tiếng Việt
Bruised bone
Noun [U/C]

Bruised bone(Noun)
brˈuːzd bˈəʊn
ˈbruzd ˈboʊn
Ví dụ
02
Một tình trạng của xương được đặc trưng bởi sự đổi màu và đau đớn do bầm tím.
A condition of a bone characterized by discoloration and pain from a bruise
Ví dụ
