Bản dịch của từ Brunei trong tiếng Việt

Brunei

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Brunei (Noun)

bɹunˈaɪ
bɹunˈaɪ
01

Brunei là một quốc gia Hồi giáo do vua (sultan) cai trị, nằm ở tây bắc đảo Borneo bên bờ Biển Đông. Từ năm 1888 đến 1984, Brunei là vùng bảo hộ của Anh; năm 1984 nước này giành độc lập và là thành viên của Khối Thịnh vượng chung (Commonwealth). Thủ đô là Bandar Seri Begawan.

A sultanate in NW Borneo on the South China Sea a British protectorate from 1888 until 1984 when it became independent member of the Commonwealth 2220 sq mi 5750 sq km Capital Bandar Seri Begawan.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh