Bản dịch của từ Bumpy fabric trong tiếng Việt
Bumpy fabric
Noun [U/C]

Bumpy fabric(Noun)
bˈʌmpi fˈæbrɪk
ˈbəmpi ˈfæbrɪk
Ví dụ
02
Một loại vải không mịn mà thường mang lại cảm giác khi chạm vào.
A fabric that is not smooth often giving a tactile experience
Ví dụ
03
Chất liệu có bề mặt gồ ghề hoặc nhô cao thường được sử dụng trong quần áo hoặc bọc đồ nội thất.
Material that has raised areas or bumps often used in clothing or upholstery
Ví dụ
