Bản dịch của từ Bumpy fabric trong tiếng Việt

Bumpy fabric

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bumpy fabric(Noun)

bˈʌmpi fˈæbrɪk
ˈbəmpi ˈfæbrɪk
01

Một loại vải có đặc điểm là bề mặt không đều và có kết cấu.

A type of textile characterized by a textured uneven surface

Ví dụ
02

Một loại vải không mịn mà thường mang lại cảm giác khi chạm vào.

A fabric that is not smooth often giving a tactile experience

Ví dụ
03

Chất liệu có bề mặt gồ ghề hoặc nhô cao thường được sử dụng trong quần áo hoặc bọc đồ nội thất.

Material that has raised areas or bumps often used in clothing or upholstery

Ví dụ