Bản dịch của từ Business initiative within a company trong tiếng Việt

Business initiative within a company

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Business initiative within a company(Phrase)

bˈɪzɪnəs ɪnˈɪʃɪətˌɪv wˈɪðɪn ˈɑː kˈɒmpəni
ˈbɪzinəs ˌɪˈnɪʃiətɪv ˈwɪθɪn ˈɑ ˈkəmpəni
01

Một chiến lược hoặc dự án mà một công ty thực hiện nhằm cải thiện hoạt động hoặc hiệu suất của mình

A strategy or project undertaken by a company to improve its operations or performance

Ví dụ
02

Một nỗ lực hoặc chiến dịch nhằm đạt được những mục tiêu kinh doanh cụ thể

An effort or campaign aimed at achieving specific business goals

Ví dụ
03

Một kế hoạch hoặc chương trình được thiết kế để nâng cao các hoạt động kinh doanh hoặc đổi mới

A plan or program designed to enhance business activities or innovations

Ví dụ