ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Các loại từ của fit
Phù hợp hoặc thích hợp cho một mục đích hoặc hoàn cảnh cụ thể
To suit or fit a specific purpose or situation.
为了符合特定的目的或情境。
Vừa vặn vào một không gian nhất định hoặc có kích thước phù hợp
To fit within a specific space or size.
为了适应特定的空间或尺寸。
Đạt đến trạng thái hoặc mức độ sức khỏe, thể lực nhất định
To attain a certain level of health or physical fitness.
达到某种特定的健康或体能状态
Trong trạng thái thể chất tốt
He is in good physical shape.
身体状况良好
Vừa vặn về kích thước hoặc hình dạng để phù hợp với không gian cụ thể nào đó.
It fits the right size or shape to a specific space.
符合特定空间尺寸或形状的
Phù hợp hoặc thích hợp
Suitable or appropriate.
合适或适当