Bản dịch của từ Các loại từ của fit trong tiếng Việt

Các loại từ của fit

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Các loại từ của fit(Verb)

kˈæk lwˈaɪ tˈɯ˧˨ kˈuːə fˈɪt
ˈkæk ˈlwaɪ ˈtɯˈ ˈkuə˧˩˨ ˈfɪt
01

Phù hợp hoặc thích hợp cho một mục đích hoặc hoàn cảnh cụ thể

To suit or fit a specific purpose or situation.

为了符合特定的目的或情境。

Ví dụ
02

Vừa vặn vào một không gian nhất định hoặc có kích thước phù hợp

To fit within a specific space or size.

为了适应特定的空间或尺寸。

Ví dụ
03

Đạt đến trạng thái hoặc mức độ sức khỏe, thể lực nhất định

To attain a certain level of health or physical fitness.

达到某种特定的健康或体能状态

Ví dụ

Các loại từ của fit(Adjective)

kˈæk lwˈaɪ tˈɯ˧˨ kˈuːə fˈɪt
ˈkæk ˈlwaɪ ˈtɯˈ ˈkuə˧˩˨ ˈfɪt
01

Trong trạng thái thể chất tốt

He is in good physical shape.

身体状况良好

Ví dụ
02

Vừa vặn về kích thước hoặc hình dạng để phù hợp với không gian cụ thể nào đó.

It fits the right size or shape to a specific space.

符合特定空间尺寸或形状的

Ví dụ
03

Phù hợp hoặc thích hợp

Suitable or appropriate.

合适或适当

Ví dụ