ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cage
Cấu trúc bằng dây thép hoặc song sắt dùng để nhốt và giữ động vật hay chim.
A structure made of wire or metal bars in which an animal or bird is kept
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không gian nhỏ được bao quanh bằng song hoặc kim loại, dùng để giam giữ người hoặc bảo vệ thiết bị.
A small enclosed space surrounded by bars or metal especially one used to confine a person or protect equipment
Nhốt hoặc giữ người hay động vật trong lồng hoặc không gian chật hẹp.
To put or keep a person or animal in a cage or other small confined space