Bản dịch của từ Call tracking trong tiếng Việt

Call tracking

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Call tracking(Noun)

kˈɔːl trˈækɪŋ
ˈkɔɫ ˈtrækɪŋ
01

Một hệ thống dùng để giám sát và phân tích các cuộc gọi điện thoại đến.

A system used to monitor and analyze incoming phone calls.

这是一个用来监控和分析来电的系统。

Ví dụ
02

Việc đánh giá hiệu quả của các chiến dịch marketing dựa trên dữ liệu cuộc gọi

Assessing the effectiveness of marketing campaigns through call data.

通过通话数据评估市场推广活动效果的做法

Ví dụ
03

Phương pháp xác định nguồn cuộc gọi điện thoại để theo dõi khách hàng hiệu quả hơn

A method to identify the source of phone calls to better monitor customers.

一种用于更好追踪客户来源的电话来源识别方法

Ví dụ