Bản dịch của từ Caller trong tiếng Việt

Caller

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Caller (Noun)

kˈɔlɚ
kˈæləɹ
01

Người đọc, người gọi số (trong trò chơi bingo) hoặc người ra hiệu/đọc chỉ dẫn (trong điệu nhảy). Nói chung là người đứng ra thông báo các con số hoặc hướng dẫn để những người khác làm theo.

A person who calls out numbers in a game of bingo or directions in a dance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Người đến thăm trong chốc lát hoặc người gọi điện thoại (người gọi).

A person who pays a brief visit or makes a telephone call.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ