Bản dịch của từ Cambrian trong tiếng Việt

Cambrian

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cambrian(Adjective)

kˈæmbriən
ˈkæmbriən
01

Liên quan đến kỷ Paleozoic sớm, giai đoạn bắt đầu với sự xuất hiện của hầu hết các ngành động vật chính.

This period of the Early Paleozoic era is marked by the emergence of most major animal groups.

关于早古生代时期,这一时期子纲动物门大量出现,标志着早期动物多样性的显著增加。

Ví dụ
02

Liên quan đến kỷ Cambri, giai đoạn địa chất đầu tiên của kỷ Paleozoic, nổi bật với sự phát triển nhanh chóng của các dạng sinh vật đa dạng.

Regarding the Cambrian period, it marks the first geological era of the Paleozoic era, characterized by a rapid explosion of diverse life forms.

关于寒武纪时期,这是古生代的第一个地质时期,以丰富多样的生命形式迅速出现为特征。

Ví dụ

Cambrian(Noun)

kˈæmbriən
ˈkæmbriən
01

Thời kỳ Cambri, một phần của thang thời gian địa chất, diễn ra từ khoảng 541 đến 485 triệu năm trước, nổi bật với sự bùng nổ các dạng sống trong thời kỳ này.

The Cambrian Period marks the first geological period of the Paleozoic Era, characterized by a rapid expansion of diverse life forms.

寒武纪是地质年代中的一个时期,大约发生在5亿4100万到4亿8500万年前,以生命形式的“寒武纪大爆发”而闻名。

Ví dụ

Họ từ