Bản dịch của từ Canonical analysis trong tiếng Việt
Canonical analysis
Noun [U/C]

Canonical analysis(Noun)
kənˈɑnəkəl ənˈæləsəs
kənˈɑnəkəl ənˈæləsəs
01
Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để hiểu các mối quan hệ giữa hai tập hợp biến bằng cách phân tích sự tương quan của chúng.
A statistical technique used to understand the relationships between two sets of variables by analyzing their correlations.
Ví dụ
Ví dụ
03
Một quy trình trong sinh thái học để đánh giá hiệu quả của các loài trong các môi trường khác nhau dựa trên phân tích tương ứng chuẩn.
A procedure in ecology for evaluating the effectiveness of species in varying environments based on canonical correspondence analysis.
Ví dụ
