Bản dịch của từ Canonical analysis trong tiếng Việt

Canonical analysis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Canonical analysis(Noun)

kənˈɑnəkəl ənˈæləsəs
kənˈɑnəkəl ənˈæləsəs
01

Một kỹ thuật thống kê được sử dụng để hiểu các mối quan hệ giữa hai tập hợp biến bằng cách phân tích sự tương quan của chúng.

A statistical technique used to understand the relationships between two sets of variables by analyzing their correlations.

Ví dụ
02

Một phương pháp trong ngôn ngữ học tập trung vào các hình thức chuẩn của các cấu trúc ngôn ngữ và chức năng của chúng.

A method in linguistics that focuses on the canonical forms of language structures and their functions.

Ví dụ
03

Một quy trình trong sinh thái học để đánh giá hiệu quả của các loài trong các môi trường khác nhau dựa trên phân tích tương ứng chuẩn.

A procedure in ecology for evaluating the effectiveness of species in varying environments based on canonical correspondence analysis.

Ví dụ