Bản dịch của từ Capitalized print trong tiếng Việt

Capitalized print

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capitalized print(Noun)

kˈæpɪtəlˌaɪzd prˈɪnt
ˈkæpətəˌɫaɪzd ˈprɪnt
01

Một chữ cái hoặc ký tự in ra lớn hơn so với chữ thường tương đương được sử dụng trong ngành in ấn.

A printed letter or character that is larger than the lowercase equivalent use in typography

Ví dụ
02

Một chữ cái lớn được sử dụng ở đầu câu hoặc danh từ riêng.

A large letter used at the beginning of a sentence or proper noun

Ví dụ
03

Đề cập đến một hình thức in ấn mà trong đó các chữ cái được tạo thành từ những ký tự lớn rõ ràng.

Refers to a form of printing in which the letters are made up of large distinct characters

Ví dụ

Capitalized print(Verb)

kˈæpɪtəlˌaɪzd prˈɪnt
ˈkæpətəˌɫaɪzd ˈprɪnt
01

Đề cập đến một hình thức in ấn mà trong đó các chữ cái được tạo ra từ những ký tự lớn rõ ràng.

To set type for printing in capital letters

Ví dụ
02

Một chữ cái hoặc ký tự in ra có kích thước lớn hơn so với phiên bản chữ thường tương đương trong ngành typographic.

To write in large letters usually to emphasize or indicate that something is important

Ví dụ
03

Một chữ cái in hoa được sử dụng ở đầu câu hoặc tên riêng.

To print in capital letters

Ví dụ