Bản dịch của từ Capped compensation trong tiếng Việt
Capped compensation
Noun [U/C]

Capped compensation(Noun)
kˈæpt kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈkæpt ˌkɑmpənˈseɪʃən
01
Một thỏa thuận nhằm giới hạn việc bồi thường dựa trên các tiêu chí nhất định.
An arrangement to restrict compensation based on certain criteria
Ví dụ
Ví dụ
