Bản dịch của từ Capped compensation trong tiếng Việt

Capped compensation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capped compensation(Noun)

kˈæpt kˌɒmpənsˈeɪʃən
ˈkæpt ˌkɑmpənˈseɪʃən
01

Một thỏa thuận nhằm giới hạn việc bồi thường dựa trên các tiêu chí nhất định.

An arrangement to restrict compensation based on certain criteria

Ví dụ
02

Giới hạn về số tiền bồi thường mà một người có thể nhận được.

A limit on the amount of compensation one can receive

Ví dụ
03

Một khoản tiền tối đa được quy định cho các khoản thanh toán hoặc lợi ích trong một ngữ cảnh cụ thể.

A set maximum amount for payments or benefits in a specific context

Ví dụ