Bản dịch của từ Capped note trong tiếng Việt

Capped note

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capped note(Noun)

kˈæpt nˈoʊt
kˈæpt nˈoʊt
01

Một ghi chú có mức lãi suất tối đa đã được xác định sẽ được thanh toán.

A note will be issued with a maximum fixed interest rate.

会支付一个固定最高利率的利息的备注。

Ví dụ
02

Một ghi chú có thể cho biết rằng người viết ghi chú chỉ chịu trách nhiệm về khoản nợ ở mức nhất định mà thôi.

A note may indicate that the writer is only responsible for the debt up to a certain point.

这是一份说明,表明该笔债务由写下这份说明的人承担的责任仅限于一定的金额范围内。

Ví dụ
03

Một loại công cụ tài chính kết hợp đặc điểm của chứng khoán cố định và quyền chọn.

This is a financial instrument that combines features of fixed-income securities and options.

这是一种结合了固定收益证券和期权特性的金融工具。

Ví dụ