Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonise trong tiếng Việt

carbonise

Verb

carbonise (Verb)

/kˈɑɹbənaɪz/
/kˈɑɹbənaɪz/
AI

Nghĩa 01

Biến thành cacbon (than) bằng cách nung trong điều kiện không có không khí.

Convert or be converted into carbon by heating in the absence of air.

Ví dụ
Họ carbon hóa chất thải để giảm tác động đến bãi rác ở New York.They carbonise waste materials to reduce landfill impact in New York.
Nhiều người không carbon hóa chất thải hữu cơ hiệu quả tại nhà.Many people do not carbonise organic waste effectively at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của carbonise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

carbonise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

carbonised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

carbonised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

carbonises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

carbonising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh