Anh - Việt

Bản dịch của từ Carburize trong tiếng Việt

carburize

Verb

carburize (Verb)

/ˈkɑr.bjɚˌaɪz/
/ˈkɑr.bjɚˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Chuyển một chất hoặc nguyên tố thành hợp chất chứa cacbon; làm cho vật liệu (thường là kim loại) có chứa cacbon hơn.

convert an element or substance into a carbon compound or a compound containing carbon atoms.

Ví dụ
Nhiều nhà máy cacbon hóa thép để cải thiện độ bền và độ bền.Many factories carburize steel to improve its strength and durability.
Họ không cacbon hóa nhôm cho các dự án xây dựng xã hội.They do not carburize aluminum for social construction projects.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh