Anh - Việt

Bản dịch của từ Carbonated trong tiếng Việt

carbonated

Adjective

carbonated (Adjective)

AI

Nghĩa 01

(dùng để miêu tả đồ uống) có ga, sủi bọt do chứa khí carbon dioxide hòa tan.

of a soft drink effervescent on account of containing dissolved carbon dioxide.

Ví dụ
Đồ uống có ga phổ biến trong giới trẻ cho các buổi tụ tập xã hội.Carbonated beverages are popular among teenagers for social gatherings.
Tôi tránh uống đồ uống có ga trước bài kiểm tra nói IELTS để tránh ợ hơi.I avoid carbonated drinks before an IELTS speaking test to prevent burping.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của carbonated (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

carbonated

cacbonat

more carbonated

nhiều cacbonat hơn

most carbonated

hầu hết cacbonat

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh