Anh - Việt

Bản dịch của từ Care home trong tiếng Việt

care home

Noun

care home (Noun)

/kˈɛɹ hˈoʊm/
/kˈɛɹ hˈoʊm/
AI

Nghĩa 01

nơi người già, người bệnh có thể sống và được chăm sóc.

a place where elderly or sick people can live and receive care.

Ví dụ
Nhà chăm sóc trên đường Maple có hai mươi cư dân năm nay.The care home on Maple Street has twenty residents this year.
Nhiều gia đình không muốn đưa cha mẹ vào nhà chăm sóc.Many families do not want to place their parents in a care home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

cơ sở lưu trú dành cho người có nhu cầu đặc biệt.

a residential facility for people with special needs.

Ví dụ
Nhà chăm sóc Oakwood cung cấp hỗ trợ tuyệt vời cho cư dân cao tuổi.The Oakwood care home provides excellent support for elderly residents.
Nhiều gia đình không thường xuyên thăm người thân trong nhà chăm sóc.Many families do not visit their relatives in care homes regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

một ngôi nhà được thiết kế để cung cấp dịch vụ chăm sóc cho những cá nhân cần được hỗ trợ.

a home designed to provide care services for individuals requiring assistance.

Ví dụ
Bà tôi sống trong một nhà chăm sóc gần trung tâm Seattle.My grandmother lives in a care home near downtown Seattle.
Nhiều gia đình không thăm người thân trong nhà chăm sóc thường xuyên.Many families do not visit their relatives in care homes regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh