Bản dịch của từ Careless feedback trong tiếng Việt

Careless feedback

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Careless feedback(Noun)

kˈeələs fˈiːdbæk
ˈkɛrɫəs ˈfidˌbæk
01

Hành động đưa ra nhận xét hoặc gợi ý về một nhiệm vụ hoặc hiệu suất nào đó.

The act of providing comments or suggestions on a given task or performance

Ví dụ
02

Thông tin được cung cấp cho ai đó về hiệu suất hoặc hành vi của họ.

Information provided to someone about their performance or behavior

Ví dụ
03

Những bình luận có thể thiếu sự tỉ mỉ hoặc chú ý đến từng chi tiết

Comments that may lack thoroughness or attention to detail

Ví dụ