ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Carryover credit
Trong kế toán, số dư hoặc tín dụng được chuyển từ tài khoản hoặc kỳ này sang kỳ khác
In accounting a balance or credit transferred from one account or period to the next
Khoản tín dụng được áp dụng cho chu kỳ thanh toán hoặc khoảng thời gian trong tương lai
A credit that is applied to a future billing cycle or time period
Một lượng tín dụng hoặc tiền được chuyển từ kỳ này sang kỳ khác
An amount of credit or money that has been carried over from one period to another