Bản dịch của từ Casbah trong tiếng Việt

Casbah

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Casbah(Noun)

kˈæsbə
kˈæzbə
01

Pháo đài hoặc khu thành cổ kiên cố nằm trong một thành phố ở Bắc Phi hoặc Trung Đông, thường là khu phòng thủ trung tâm của thành phố lịch sử.

The fortress in a city in North Africa or the Middle East.

Ví dụ
02

Khu medina — phần cổ, khu phố cổ của một thành phố ở Bắc Phi hoặc Trung Đông, thường có đường hẹp, kiến trúc truyền thống và hàng rào hoặc tường bao quanh.

By synecdoche The medina the older part of a city in North Africa or the Middle East.

Ví dụ
03

Từ lóng chỉ nhà của ai đó, nghĩa là “nhà” hoặc “căn hộ” mà người nói hay đến hoặc ở — tương tự như cách gọi thân mật “chỗ ở” của ai đó.

Slang A persons house or flatapartment.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh