Bản dịch của từ Cast out trong tiếng Việt

Cast out

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cast out(Phrase)

kˈɑːst ˈaʊt
ˈkæst ˈaʊt
01

Ném đi cái gì đó hoặc vứt bỏ nó

To throw something away or discard it

Ví dụ
02

Buộc ai đó rời khỏi một nhóm hoặc tổ chức

To force someone to leave a group or organization

Ví dụ
03

Để trục xuất một người khỏi cộng đồng hoặc xã hội.

To expel someone from a community or society

Ví dụ