Bản dịch của từ Cataloged material trong tiếng Việt
Cataloged material
Noun [U/C]

Cataloged material(Noun)
kˈætɐlˌɒdʒd mətˈiərɪəl
ˈkætəˌɫɑdʒd məˈtɪriəɫ
01
Một bộ sưu tập thông tin về các mục khác nhau thường được sử dụng làm tài liệu tham khảo hoặc quản lý hàng tồn kho.
A collection of details about various items usually used for reference or inventory
Ví dụ
02
Danh sách hoặc hồ sơ các mục thường được sắp xếp một cách hệ thống.
A list or record of items often organized systematically
Ví dụ
03
Một bộ sưu tập các vật thể hoặc khái niệm có sự liên kết với nhau, ví dụ như trong một thư viện hay bộ sưu tập.
A coherent compilation of objects or concepts for example in a library or collection
Ví dụ
