Bản dịch của từ Cataplexy trong tiếng Việt

Cataplexy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cataplexy(Noun)

ˈkatəˌplɛksi
ˈkædəˌplɛksi
01

Một tình trạng bệnh lý trong đó cảm xúc mạnh hoặc tiếng cười khiến một người đột nhiên bị suy sụp về mặt thể chất mặc dù vẫn còn tỉnh táo.

A medical condition in which strong emotion or laughter causes a person to suffer sudden physical collapse though remaining conscious.

Ví dụ