Bản dịch của từ Cat trong tiếng Việt

Cat

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cat(Noun)

kˈæt
ˈkæt
01

Anh ấy thường gọi người hoặc vật gì đó mà mình yêu thích là 'tình cảm'.

A term used to refer to a person or thing cherished with affection.

这是一个用来指代受到喜爱的人或物的术语。

Ví dụ
02

Một loài động vật có lông thường được nuôi làm thú cưng

A type of animal from the feline family is commonly kept as a pet.

一种属于猫科的动物,常被养作为宠物。

Ví dụ
03

Đây là con thú nhỏ có bộ lông mềm mại, mõm ngắn và móng vuốt có thể rút lại, thường được nuôi làm thú cưng.

A domesticated carnivorous animal with soft fur, a short snout, and retractable claws.

一种被驯化的食肉动物,拥有柔软的毛发,短鼻子和可收起的爪子。

Ví dụ

Họ từ