ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Cat
Anh ấy thường gọi người hoặc vật gì đó mà mình yêu thích là 'tình cảm'.
A term used to refer to a person or thing cherished with affection.
这是一个用来指代受到喜爱的人或物的术语。
Một loài động vật có lông thường được nuôi làm thú cưng
A type of animal from the feline family is commonly kept as a pet.
一种属于猫科的动物,常被养作为宠物。
Đây là con thú nhỏ có bộ lông mềm mại, mõm ngắn và móng vuốt có thể rút lại, thường được nuôi làm thú cưng.
A domesticated carnivorous animal with soft fur, a short snout, and retractable claws.
一种被驯化的食肉动物,拥有柔软的毛发,短鼻子和可收起的爪子。
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/CAT/