Bản dịch của từ Cauterize trong tiếng Việt

Cauterize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cauterize(Verb)

kˈɑtəɹaɪz
kˈɑtəɹaɪz
01

Dùng dụng cụ nung nóng hoặc hóa chất ăn mòn để đốt, hơ vào vết thương nhằm làm đông máu, cầm máu hoặc ngăn ngừa nhiễm trùng.

Burn the skin or flesh of a wound with a heated instrument or caustic substance in order to stop bleeding or to prevent infection.

Ví dụ

Dạng động từ của Cauterize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Cauterize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Cauterized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Cauterized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Cauterizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Cauterizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ