Bản dịch của từ Cede a proxy trong tiếng Việt

Cede a proxy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cede a proxy(Noun)

sˈiːd ˈɑː prˈɒksi
ˈsid ˈɑ ˈprɑksi
01

Một người được chỉ định để đại diện cho người khác trong các vấn đề pháp lý hoặc tài chính.

A person who is appointed to represent someone else in a legal or financial matter

Ví dụ
02

Một đại lý hoặc đại diện

An agent or representative

Ví dụ
03

Người được ủy quyền đại diện cho người khác

A person authorized to act on behalf of another

Ví dụ