Bản dịch của từ Cell number trong tiếng Việt
Cell number
Noun [U/C]

Cell number(Noun)
sˈɛl nˈʌmbɐ
ˈsɛɫ ˈnəmbɝ
Ví dụ
02
Một mã định danh duy nhất được sử dụng trong các mạng di động để liên lạc.
A unique identifier used in cellular networks for communication
Ví dụ
03
Một ký hiệu số được gán cho một máy trong hệ thống điện thoại.
A numerical designation assigned to a cell in a phone system
Ví dụ
