Bản dịch của từ Centimorgan trong tiếng Việt

Centimorgan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centimorgan (Noun)

01

Đơn vị bản đồ dùng để biểu thị khoảng cách giữa hai locus gen trên nhiễm sắc thể. khoảng cách một centimorgan cho thấy có 1% khả năng hai gen sẽ bị tách ra bằng cách trao đổi chéo.

A map unit used to express the distance between two gene loci on a chromosome a spacing of one centimorgan indicates a one per cent chance that two genes will be separated by crossing over.

Ví dụ

One centimorgan represents a 1% chance of genes separating during crossing over.

Một centimorgan đại diện cho một cơ hội 1% các gen tách ra trong quá trình giao thoa.

Not every geneticist uses centimorgans as a unit of gene distance measurement.

Không phải tất cả các nhà di truyền học sử dụng centimorgan như một đơn vị đo khoảng cách gen.

Do you think understanding centimorgans is crucial for genetic research projects?

Bạn có nghĩ rằng việc hiểu về centimorgan là quan trọng cho các dự án nghiên cứu di truyền không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Centimorgan cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Centimorgan

Không có idiom phù hợp