Bản dịch của từ Central line trong tiếng Việt
Central line
Noun [U/C]

Central line(Noun)
sˈɛntɹəl lˈaɪn
sˈɛntɹəl lˈaɪn
Ví dụ
02
Một thủ thuật y tế để truy cập hệ thống tĩnh mạch trung tâm nhằm mục đích truyền các loại điều trị như hóa chất hoặc kháng sinh.
A medical procedure to access the central venous system for administering treatments such as chemotherapy or antibiotics.
这是一种医疗程序,用于进入中心静脉系统,目的在于输送化疗药物或抗生素等治疗剂。
Ví dụ
