Bản dịch của từ Centralized management trong tiếng Việt
Centralized management
Noun [U/C]

Centralized management(Noun)
sˈɛntrəlˌaɪzd mˈænɪdʒmənt
ˈsɛntrəˌɫaɪzd ˈmænɪdʒmənt
01
Quá trình tổ chức và kiểm soát các nguồn lực và hoạt động của một tổ chức từ một vị trí trung tâm.
The process of organizing and controlling an organizations resources and activities from a central location
Ví dụ
Ví dụ
03
Một hệ thống quản lý trong đó quyền ra quyết định được tập trung ở các cấp lãnh đạo cao nhất của tổ chức.
A system of management in which decisionmaking authority is concentrated at the top levels of an organization
Ví dụ
