Bản dịch của từ Centralized management trong tiếng Việt

Centralized management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Centralized management(Noun)

sˈɛntrəlˌaɪzd mˈænɪdʒmənt
ˈsɛntrəˌɫaɪzd ˈmænɪdʒmənt
01

Quá trình tổ chức và kiểm soát các nguồn lực và hoạt động của một tổ chức từ một vị trí trung tâm.

The process of organizing and controlling an organizations resources and activities from a central location

Ví dụ
02

Một cấu trúc quản lý có tính phân cấp, trong đó quyền lực và thẩm quyền được nắm giữ bởi một cơ quan trung ương.

A management structure that involves a hierarchy where power and authority are held by a central authority

Ví dụ
03

Một hệ thống quản lý trong đó quyền ra quyết định được tập trung ở các cấp lãnh đạo cao nhất của tổ chức.

A system of management in which decisionmaking authority is concentrated at the top levels of an organization

Ví dụ