Bản dịch của từ Cercarial trong tiếng Việt

Cercarial

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cercarial(Noun)

sɚkˈæɹiəl
sɚkˈæɹiəl
01

Một giai đoạn ấu trùng trong vòng đời của sán lá (một loại ký sinh trùng). Giai đoạn này (cercaria) được sinh ra trong sporocyst hoặc redia và được thải ra nước để tìm và xâm nhập vào vật chủ trung gian.

A larval stage in the life cycle of a trematode parasite produced in the sporocyst or redia stage and released into the water to find and penetrate the intermediate host.

扁虫幼虫在水中寻找宿主的阶段

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cercarial(Adjective)

sɚkˈæɹiəl
sɚkˈæɹiəl
01

Liên quan đến các ấu trùng dạng bơi của một số loài giun sán (cercariae), tức là thuộc về hoặc có đặc điểm giống các cercariae.

Relating to cercariae.

与尾蚴相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ