Bản dịch của từ Cgi trong tiếng Việt

Cgi

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cgi(Noun)

sˈiːgi
ˈsiˈɡi
01

Việc sử dụng đồ họa máy tính trong phim, truyền hình hoặc trò chơi điện tử để tạo ra hiệu ứng đặc biệt.

The use of computer graphics in film television or video games to create special effects

Ví dụ
02

Một từ viết tắt của Hình ảnh Được Tạo ra Bởi Máy Tính, ám chỉ đến những hình ảnh được tạo ra bằng phần mềm máy tính.

An acronym for ComputerGenerated Imagery referring to images created with computer software

Ví dụ
03

Một kỹ thuật được sử dụng trong sản xuất phim và hoạt hình, thay thế các bối cảnh và hiệu ứng vật lý bằng đồ họa số.

A technique used in the production of films and animations that replaces physical sets and effects with visual digital graphics

Ví dụ